Đóng

Bấm vào đây để quay lại

Báo giá cửa thép vân gỗ Mới nhất năm 2023

03/05/2311

Lưu tin

Địa chỉ: An Giang

  • SMS
  • Chat hỏi chủ tin
  • 0915345927

Thông tin thêm

I/ Cửa thép vân gỗ là gì?


Cửa thép giả gỗ thực chất là cửa thép vân gỗ chống cháy và đang ngày càng trở nên gần gũi với các công trình nhà ở dân dụng. Để có thể sử dụng loại cửa này an toàn, hiệu quả, bạn cần nắm vững những kiến thức cơ bản về cấu tạo và chức năng của chúng. Trong bài viết này, chúng ta hãy cùng tìm hiểu cụ thể về sản phẩm này và báo giá cửa thép vân gỗ mới nhất năm 2023.


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


[video width="480" height="854" mp4="https://maucuasatdep.net/wp-content/uploads/2023/04/unnamed-file.mp4" loop="true" autoplay="true"][/video]


II/ Mô tả sản phẩm
1. Cấu tạo
Phần khung của cửa thép vân gỗ được cấu tạo từ thép mạ điện không gỉ được sơn tĩnh điện và phủ phim vân gỗ có độ dày từ 1.2mm đến 1.4mm. Phần gân khung cửa: Nhờ thép mạ 2.0mm để tăng độ cứng cho khung cửa.
Phần cánh của cửa thép vân gỗ: Được làm từ thép mạ điện không gỉ được dập lõm các biên cơ bản và có phủ phim vân gỗ với độ dày từ 0.7mm đến 1.0mm.
Phần họa tiết (pano): Được gia công chi tiết với nhiều kiểu dáng khác nhau từ cổ điển đến hiện đại để tạo vân cứng và trang trí cho cửa thép vân gỗ.
Giấy tổ ong (Honeycomb paper): Gia tăng độ cứng cho cánh cửa, đồng thời có tác dụng cách nhiệt, cách âm.
Màu sắc: Tùy theo sở thích của khách hàng, cửa thép vân gỗ cao cấp với màu sắc từ cổ điển đến hiện đại luôn đáp ứng mọi nhu cầu.
2. Ưu điểm


+ Cửa rất chắn chắn


+ Chống nước, nắng


+ Hệ thống gioăng cao su kín khít giúp vận hành êm ái, cách âm tốt


+ Nhiều mẫu, màu sắc sang trọng


III/ Báo giá cửa thép vân gỗ mới nhất năm 2023


Bảng màu cửa thép vân gỗ
1. Báo giá cửa sổ thép vân gỗ


Báo giá cửa thép vân gỗ


Giá cửa sổ thép vân gỗ có giá dao động từ 2,660,000 - 3,000,000/m2  giá dao động chưa phải giá chính thức 1 bộ sẽ có sự chênh lệnh kèm theo phụ kiện đi kèm, kín, khóa tay và các phụ kiện khác.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM CỬA SỔ THÉP VÂN GỖ


STT Loại cửa Mã Kích thước ĐVT Đơn giá


Ghi chú


0915345927



1 Cửa sổ 1 cánh KS1


500≤ Rộng ≤ 710


1450 ≤ Rộng ≤ 1950


Bộ 4,487,000


- Đơn giá đã bao gồm phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt âm, tay kéo


- Cửa khung hàn liền


- Đối với những cửa có ô thoáng, ngoài việc tính diện tích, cửa và ô thoáng theo ô chờ còn phải cộng thêm chi phí, gia công ô thoáng và vật từ  kèm theo


- Trường  hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.


- Đối với cửa sổ 1 cánh tính theo bộ chưa bao gồm phí gia công ô kính và kính.



2 Cửa sổ 2 cánh KS22


1000 ≤ Rộng ≤ 1420


1450 ≤ Rộng ≤ 1950


m2 3,311,000
3 Cửa sổ 3 cánh KS32


1500 ≤ Rộng ≤ 2100


1450 ≤ Rộng ≤ 1950


m2 3,353,000
4 Cửa sổ 4 cánh KS4


1850 ≤ Rộng ≤ 2800


1450 ≤  Rộng ≤ 1950


m2 3,405,000
5 Bộ song cửa sổ 1 đố giữa SCS1 Theo kích thước cửa m2 990,000


6 Bộ song cửa sổ 2 đố giữa SCS2 Theo kích thước cửa m2 1,200,000


7 Bộ song cửa sổ - không đố SCS3 Theo kích thước cửa m2 900,000


1. Báo giá cửa sổ thép vân gỗ 


Cửa sổ thép vân gỗ giá dao động trọn bộ từ 12,000,000 - 20,000,000 VND bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm, chi phí phát sinh do ô kính và kích thước đặt cửa.


Cửa sổ KS22.CS3-1TK
Cửa sổ KS42.K-2NC


Bảng giá 2 mẫu cửa trên


TT


Sản phẩm


Thông số kỹ thuật


Đơn vị


 


Khối lượng


 


Đơn giá


 


Thành tiền


 


Ghi chú



Rộng Cao KT - 1 bộ SL (bộ)
 1  Cửa sổ KS22.CS3-1TK 1350 2000  m2 2,70  1  3.311.000  8.939.700 dày tường 130mm


 Gia công ô thoáng kính

 ô
 1  158.000  158.000


 Phào giả mặt sau

 m2 8,00  1  80.000  640.000


 Song đứng 2 đố ngang 1350 1510  bộ 2,04  1  1.200.000  2.446.200
 


Tổng cộng


 


12.183.900



 2  Cửa sổ KS42.K-2NC 1950 2000  m2 3,90  1  3.505.000  13.669.500 dày tường 230mm


 Gia công cánh kính

 ô
 4  347.000  1.388.000


 Kính cường lực 10mm 200 1200  m2 0,24  4  1.004.000  963.840


 Gia công ô nan chớp

 ô
 2  473.000  946.000


 Phào giả mặt sau

 m2 10,00  1  80.000  800.000


 Song đứng 2 đố ngang 1600 1510  bộ 2,42  1  1.200.000  2.899.200
 


Tổng cộng


 


20.666.540



I Tổng cộng tiền cửa  


II Vận chuyển

chuyến
1
 -


III Chi phí lắp đặt

m2

 250.000  -



Tổng  -   



BẢNG BÁO GIÁ CỬA SỔ THÉP VÂN GỖ 


*Lưu ý: Giá trên chưa tính phí vận chuyển và lắp đặt.


2. Báo giá cửa thép vân gỗ mới nhất năm 2023


Báo giá cửa thép vân gỗ


Giá cửa thép vân gỗ dao động từ 2,600,000 - 3,000,000/m2 giá dao động chưa phải giá chính thức 1 bộ sẽ có sự chênh lệnh kèm theo phụ kiện đi kèm, kín, khóa tay và các phụ kiện khác.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM CỬA THÉP VÂN GỖ


STT SẢN PHẨM MÃ SẢN PHẢM KÍCH THƯỚC Ô CHỜ ĐVT


GIÁ BÁN LẺ


(M2)


 


GHI CHÚ


0915345927



Cửa vân gỗ 1 cánh đơn
1 Pano 520 x 1750


KG-1


 


800 ≤ R ≤ 1150


2000 ≤ C ≤ 2250


M2 2,660,000


- Diện tích tối thiểu tính giá là 1.8m2.


- Trong trường hợp <1.8m2, thì giá sẽ tính bằng 1.8m2.



2 Panp 400 x 1720


680 ≤ R ≤ 800


2000 ≤ C ≤ 2550


M2
3 Pano 300 x 200


600 ≤ R ≤ 800


2300 ≤ C ≤ 2550


M2
4 Pano 250 x 1720


500 ≤ R ≤ 700


2000 ≤ C ≤ 2550


M2
Cửa thép vân gỗ 2 cánh
1 Pano 520 x 1720


KG-22


 


1500 ≤ R ≤2100


2000 ≤ C ≤2550


M2 2,828,000


- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn, thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.


- Đối với cửa cánh phẳng hoặc kích thước nằm trong giới hạn nào, áp giá giới hạn đó.



2 Pano 400 x 1720


1220 ≤ R ≤1500


2000 ≤ C ≤ 2550


M2 2,901,000
3 Pano 300 x 2000


1100 ≤ R ≤ 1400


2300 ≤ C ≤ 2550


M2 2,901,000
4 Pano 250 x 1720


1000 ≤ R ≤ 1200


2000 ≤ C ≤ 2550


M2 2,975,000
Cửa vân gỗ 2 cánh
1 2 cánh lệch - loại dập Pano


KG21


 


1150 ≤ R ≤ 1500


2000 ≤ C ≤ 2550


M2 2,901,000 - Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn, thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.
Cửa vân gỗ 4 cánh
1 Pano 520 x 1720


KG-42


 


3000 ≤ R ≤ 4000


2000 ≤ C ≤ 2550


M2 2,975,000


- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn, thì tính giới hạn nhỏ nhất.


- Đối với cửa cánh phẳng hoặc kích thước nằm trong giới hạn nào áp giá đó.



2 Pano 400 x 1720


2360 ≤ R ≤ 2840


2000 ≤ C ≤ 2550


M2 3,069,000
3 Pano 300 x 2000


2200 ≤ R ≤ 2800


2300 ≤ C ≤ 2250


M2 3,069,000
4 Pano 250 x 1720


1850 ≤ R ≤ 2600


2000 ≤ C ≤ 2550


M2 3,111,000
Cửa vân gỗ 2 cánh lệch
1 Cửa 4 cánh lệch


KG-41


 


2300 ≤ R ≤ 3000


2000 ≤ C ≤ 2550


M2 3,069,000 - Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn tính  bằng giới hạn nhỏ nhất.



CẢM ƠN QÚY KHÁCH HÀNG ĐÃ ĐỒNG HÀNH VÀ TIN TƯỞNG ĐƠN VỊ HOA BINH DOOR


BẢNG BÁO GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ 4 CÁNH


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


[caption id="attachment_1443" align="aligncenter" width="800"]Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023Cửa KL 41-01. K-3TK[/caption]


*Lưu ý: Giá trên chưa tính chi phí vận chuyển và lắp đặt.


IV/ MỘT SỐ MẪU CỬA THAM KHẢO


1. Cửa thép vân gỗ 1 cánh 


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


 


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


2. Cửa thép vân gỗ 2 cánh 


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


3. Cửa thép vân gỗ 4 cánh


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


 


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023


 


Báo giá cửa thép vân gỗ   Mới nhất năm 2023



THÔNG TIN LIÊN HỆ


Nhân viên kinh doanh: Trần Phú Tân


Hotline: 0915345927


Email: phutankingdoor@gmail.com


Địa chỉ: 639, Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức


Chia sẻ tin đăng này cho bạn bè:

Hướng dẫn giao dịch an toàn

  • Không thanh toán tiền trước khi nhận hàng
  • Kiểm tra hàng cẩn thận trước khi mua
  • Giao dịch ở nơi công cộng