Đóng

Bấm vào đây để quay lại

Tìm hiểu Cấu trúc yêu cầu đề nghị trong tiếng Hàn

22/08/201

Lưu tin

Địa chỉ: Bắc Ninh

  • SMS
  • Chat hỏi chủ tin
  • 0365.983.893

Thông tin thêm

Yêu cầu trong tiếng Hàn… “아/어/여 주다(드리다)”


Khi động từ “주다” và thể trang trọng của nó “드리다” được sử dụng trong cấu trúc ‘-아/어/여 주다(드리다)’, nó thể hiện yêu cầu của người nói muốn người khác làm việc gì cho mình hoặc đề nghị của người nói muốn làm việc gì đó cho người khác. ‘주다’ được sử dụng khi nói với nguời có quan hệ xã hội ngang bằng hoặc nhỏ hơn. Muốn người khác làm việc gì cho mình.


– 주다 (반말), 드리다 (존대말): cho


– 저를 도와 주시겠어요? Anh sẽ giúp cho tôi chứ?


– 이것을 읽어 주세요. Đọc cái này cho tôi.


– 내가 도와 줄게. Tôi sẽ giúp cho.


* “드리다” được sử dụng khi người nói đưa ra yêu cầu hoặc đề nghị với người có quan hệ xã hội cao hơn, hoặc trong trường hợp muốn thể hiện sự lịch sự trang trọng.


– 도와 드릴까요? Để tôi giúp anh/chị…được không ạ?


– 제가 도와 드리겠어요. Tôi sẽ giúp đỡ anh/chị….


– 안나 읽어 드리세요. Hãy đọc cho Anna đi.


Mệnh lệnh trong tiếng Hàn thường dùng đuôi ‘ 아/어/여라‘.


Tuy nhiên, nó được sử dụng hạn chế, thường là dùng với ngữ điệu ra lệnh nhưng có ý thách thức. Thường được dùng giữa những người bạn rất thân.


– 조용 라 ->조용 ! Im lặng!


– 나가라 -> 나가! Đi ra!


– 빨리 와라 -> 빨리 와! Đến đây ngay!


– 나 던져라 -> 나 던져! Ném nó cho tôi!


Cấu trúc lời đề nghị lịch sự trong tiếng Hàn ‘-(으)ㅂ시다‘


Đuôi từ này dùng để nói khi đề nghị ai cùng làm 1 việc nào đó với mình. Đuôi từ này không dùng được với ‘이다’ và tính từ.


Ví dụ:


– 빨리 갑시다. Chúng ta đi nhanh lên nào.


– 국어를 공부시다. Chúng ta cùng học tiếng Hàn nhé.


– 여기에 있읍시다. Hãy cùng ở đây đi.


– 기차로 갑시다. Mình đi bằng tàu hỏa đi.


– 이번 주말에 만납시다. Cuối tuần này gặp nhau nha.


‘- 읍시다.’ được dùng sau gốc động từ có patchim ở âm kết thúc.


– 먹(다) + -읍시다 –> 먹읍시다.


‘- ㅂ시다.’ được dùng sau gốc động từ không có patchim ở âm kết thúc.


– 가(다) + ㅂ 시다 –> 갑시다.


Cách nói ngang hàng (반말) của đuôi từ này là ‘-자’ hoặc ‘-아/어/여’.


Ví dụ:


– 빨리 가자. Đi nhanh nào.


– 국어를 공부자. Học tiếng Hàn chung nha.


– 여기에 있자. Bọn mình ở đây đi.


– 기차로 가자. Mình đi bằng tàu hỏa đi.


– 이번 주말에 만나자. Cuối tuần này gặp nhé.

Chia sẻ tin đăng này cho bạn bè:

Hướng dẫn giao dịch an toàn

  • Không thanh toán tiền trước khi nhận hàng
  • Kiểm tra hàng cẩn thận trước khi mua
  • Giao dịch ở nơi công cộng