Đóng

Bấm vào đây để quay lại

Cùng Atlantic học tiếng Anh chuyên ngành Kinh Doanh nhé.

08/07/200

Lưu tin

Địa chỉ: Bắc Ninh

  • SMS
  • Chat hỏi chủ tin
  • 0858.086.866

Thông tin thêm

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh doanh


Từ vựng sử dụng khi đàm phán, giao dịch



  1. Accept an offer: Chấp nhận, đồng ý với lời đề nghị, đề xuất

  2. At stake: Đang lâm nguy

  3. Back down (from something): Thoái lui

  4. Back out (of something): Nuốt lời, không thực hiện thỏa thuận

  5. Ball is in (someone’s) court: Trách nhiệm thuộc về…

  6. Beat around the bush: Nói vòng vo

  7. Cut to the chase: Đi thẳng vào vấn đề

  8. Bog down: Tiến triển chậm, không mấy tiến triển

  9. Bone of contention: Chủ đề, nguyên nhân của cuộc tranh luận

  10. Break down: Thất bại, ngừng hoạt động

  11. Close a deal: Đạt được thỏa thuận

  12. Close ranks: Sát cánh, liên kết

  13. Come down in price: Hạ giá

  14. Come in high: Đưa giá quá cao

  15. Come in low: Chào giá thấp

  16. Come to terms: Đạt được thỏa thuận

  17. Cut a deal: Chốt hợp đồng

  18. Drive a hard bargain: Mặc cả, kì kèo mãi

  19. fifty-fifty: 50-50, ngang nhau

  20. Gentleman’s agreement: Thỏa thuận bằng miệng (dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau)


Từ vựng về thị trường



  1. Financial market: Thị trường tài chính

  2. Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

  3. Monetary activities: Hoạt động tiền tệ

  4. Going-rate pricing: Định giá theo thời giá

  5. List price: Giá niêm yết

  6. Market coverage: Mức độ che phủ thị trường

  7. Perceived-value pricing: Định giá theo giá trị nhận thức

  8. Product-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩm

  9. Surplus: thặng dư

  10. Exchange rate differences: Chênh lệch tỷ giá

  11. Break-even point: Điểm hòa vốn

  12. Invoice: Hóa đơn

Chia sẻ tin đăng này cho bạn bè:

Hướng dẫn giao dịch an toàn

  • Không thanh toán tiền trước khi nhận hàng
  • Kiểm tra hàng cẩn thận trước khi mua
  • Giao dịch ở nơi công cộng