Đóng

Bấm vào đây để quay lại

10 cấu trúc giao tiếp tiếng Anh hàng ngày thông dụng nhất

08/01/201

Lưu tin

Địa chỉ: Bắc Ninh

  • SMS
  • 0973.825.167

Thông tin thêm

10 cấu trúc giao tiếp tiếng Anh hàng ngày thông dụng nhất


1. Used to + V (infinitive) (thường làm gì)


Ví dụ: I used to go fishing with my father when I young (hồi nhỏ, tôi thường đi câu cá với cha)


2. To prefer + N/ V-ing + to + N/ V-ing (thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)


Ví dụ: I prefer cat to dog (tôi thích mèo hơn chó)


3. To remember doing (nhớ đã làm gì)


Ví dụ: I remember reading this book (tôi nhớ là đã đọc quyển sách này)


4. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )


Ví dụ: We planed to go for a picnic (chúng tôi có kế hoạch sẽ đi dã ngoại)


5. S + V + so + adj/ adv + that + S + V ( quá… đến nỗi mà… )


Ví dụ: This box is so heavy that I cannot take it. (Chiếc hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể mang nó lên được)


6. To be/get Used to + V-ing: ( quen làm gì )


Ví dụ: I am used to eating with chopsticks (Tôi quen với việc dùng đũa để ăn)


7. to be interested in + N/V-ing: ( quan tâm đến… )


Ví dụ: She is interested in going shopping (cô ấy quan tâm đến việc mua sắm)


8. feel like + V-ing (cảm thấy muốn làm gì…)


Ví dụ: I feel like running away from everything (tôi cảm thấy muốn chạy trốn khỏi tất cả)


9. to spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)


Ví dụ: She spend 10 hours working a day (cô ấy dành 10 giờ mỗi ngày để làm việc)


10. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : ( Đủ… cho ai đó làm gì… )


Ví dụ: She is old enough to get married. (Cô ấy đã đủ tuổi để kết hôn)


Trung tâm ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn
Địa chỉ: 24 Lý Thánh Tông, Đồng Nguyên, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Điện thoại: 02223.745.724
Hotline: 0973.825.167

Chia sẻ tin đăng này cho bạn bè:

Hướng dẫn giao dịch an toàn

  • Không thanh toán tiền trước khi nhận hàng
  • Kiểm tra hàng cẩn thận trước khi mua
  • Giao dịch ở nơi công cộng